Thông số kỹ thuật SantaFe 2.5 xăng tiêu chuẩn
Kích thước
| D x R x C (mm) | 4785x1900x1730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.765 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 185 |
Động cơ
| Động cơ | SmartStream G2.5 |
| Dung tích công tác (cc) | 2.497 |
| Công suất cực đại (Ps) | 180 / 6,000 |
| Momen xoắn cực đại (N.m) | 232 / 4000 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 71 |
Hệ thống dẫn động
| Hệ thống dẫn động | FWD |
Hộp số
| Hộp số | 6AT |
Hệ thống treo
| Trước | McPherson |
| Sau | Liên kết đa điểm |
Vành & Lốp xe
| Chất liệu lazang | Hợp kim nhôm |
| Lốp dự phòng | Vành đúc cùng cỡ |
| Thông số lốp | 235/60 R18 |
Phanh
| Trước | Phanh đĩa |
| Sau | Phanh đĩa |
| NGOẠI THẤT | |
| TAY NẮM CỬA MẠ CROM | |
| – Tay nắm cửa mạ crom | Bóng |
| CHẮN BÙN | |
| – Chắn bùn trước sau | ● |
| ĐÈN PHA | |
| – Đèn Bi-LED | ● |
| – Đèn hậu dạng LED 3D | ● |
| – Đèn LED định vị ban ngày | ● |
| – Điều khiển đèn pha tự động | ● |
| – Đèn sương mù trước/sau LED | – |
| GƯƠNG CHIẾU HẬU | |
| – Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | ● |
| LƯỚI TẢN NHIỆT MẠ CROM | |
| – Lưới tản nhiệt mạ Crom | Đen |
| GẠT MƯA | |
| – Cảm biến gạt mưa | ● |
| CỐP ĐIỆN | |
| – Cốp thông minh | ● |
| KÍNH LÁI CHỐNG KẸT | |
| – Kính lái chống kẹt | ● |
| NỘI THẤT | |
| TRANG BỊ TRONG XE | |
| – Sạc không dây chuẩn Qi | ● |
| – Điều khiển hành trình Cruise Control | ● |
| – Hiển thị thông tin trên kính lái HUD | – |
| HỆ THỐNG GIẢI TRÍ | |
| – Số loa | 10 loa Harman Kardon cao cấp |
| – Hệ thống giải trí | Apple CarPlay/Android Auto/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4 |
| VÔ LĂNG | |
| – Sưởi vô lăng | – |
| GHẾ | |
| – Cửa gió điều hòa ghế sau | ● |
| – Ghế phụ chỉnh điện | – |
| – Ghế lái chỉnh điện | ● |
| – Ghế gập 6:4 | ● |
| – Nhớ ghế lái | – |
| – Sưởi & Thông gió hàng ghế trước | – |
| MÀU NỘI THẤT | |
| – Màu nội thất | Nâu |
| TAY LÁI & CẦN SỐ | |
| – Lẫy chuyển số trên vô lăng | ● |
| – Vô lăng bọc da & điều chỉnh 4 hướng | ● |
| – Cần số điện tử dạng nút bấm | ● |
| – Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | ● |
| – Chế độ điều chỉnh | |
| CỤM ĐỒNG HỒ VÀ BẢNG TÁPLÔ | |
| – Màn hình cảm ứng | 10.25 inch |
| – Màn hình Taplo | Màn hình 4.2″ |
| – Taplo bọc da | ● |
| CỬA SỔ TRỜI | |
| – Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama | – |
| CHẤT LIỆU BỌC GHẾ | |
| – Ghế da | ● |
| TIỆN NGHI | |
| – Điều hòa tự động 2 vùng độc lập | ● |
| – Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | ● |
| – Drive Mode | Comfort/ Eco/ Sport/ Smart |
| AN TOÀN | |
| HỆ THỐNG AN TOÀN | |
| – Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PDW | ● |
| – Gương chống chói tự động ECM | – |
| – Hệ thống chống bó cứng phanh – ABS | ● |
| – Hệ thống cân bằng điện tử – ESC | ● |
| – Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | – |
| – Hỗ trợ phòng tránh va chạm với người đi bộ (FCA) | – |
| – Giữ phanh tự động Auto Hold | ● |
| – Hiển thị điểm mù trên màn hình Taplo (BVM) | – |
| – Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp – BA | ● |
| – Hệ thống cảnh báo điểm mù – BSD | – |
| – Phanh tay điện tử EPB | ● |
| – Hệ thống hỗ trợ xuống dốc – DBC | ● |
| – Cảm biến áp suất lốp | ● |
| – Camera 360⁰ | – |
| – Hệ thống phân phối lực phanh – EBD | ● |
| – Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau | ● |
| – Đèn pha tự động thích ứng (AHB) | – |
| – Hệ thống chống trượt thân xe – VSM | ● |
| – Hệ thống khởi hành ngang dốc – HAC | ● |
| – Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | ● |
| – Camera lùi | ● |
| – Cảnh báo lùi phương tiện cắt ngang RCCA | – |
| – Hỗ trợ giữ làn đường (LKA) | – |
| – Khóa an toàn thông minh SAE | – |
| TÚI KHÍ | |
| – Số túi khí | 6 |

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.